Kiến thức về Thì đóng góp một vai trò chính yếu trong tài năng nói, giao tiếp tiếng Anh của Toeic speaking. Gắng rõ các thì để giúp đỡ các em nói, học tiếng Anh tiếp xúc một cách tự nhiên và chính xác hơn.

Bạn đang xem: Bài tập hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn


1. Thì bây giờ đơn là gì?

Thì hiện tại tại đơn (Simple Present) được áp dụng để mô tả thói thân quen hoặc hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần,sự thiệt chung,chân lý không đổi khác và cảm thấy cá nhân.Lưu ý:Không áp dụng thì hiện tại đơn để trường hợp đang diễn ra ở hiện tại tại.Xem xét các ví dụ dưới đây:1) Thói quen· I eat breakfast every day.(diễn tả thói quen ăn uống hang ngày)2) sự thật chung· Sunny is a teacher (sự thiệt là Sunny là giáo viên)3) Chân lý· The sun rises in the east. (việc phương diện trời mọc ở phía đông là không khi nào thay đổi)4) cảm giác cá nhân· I think it is okay (suy nghĩ về riêng của cá nhân).

--------------------------------------------------------------------

Bài viết này phía trong Lộ trình TOEIC Speaking & Writing cấp độ 0-100 miễn phí (Inter) do cô biên soạn.

2. Thì hiện nay tại tiếp diễn là gì?

Thì hiện tại tiếp nối (Present Continous) được thực hiện để dấn mạnh hành vi hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại.Thì hiện nay tại tiếp diễn được dùng chung với trang từ always hoặc trạng ngữ all the time lúc diễn hành động tính thói quen,hoặc sử dụng với cụm từ chỉ thời gian như this afternoon để mô tả hành đụng xảy ra trong tương lai gần.1) hành vi đang diễn ra ở hiện tại tại· He is meeting Mr.Kim(hiện tại anh ấy đang gặp ông Kim)2) hành động mang tính thói quen· He is always saying good things about Mr.Kim(anh ấy tất cả thói quen luôn nói giỏi về ông Kim)3) vụ việc xảy ra về sau gần· He is meeting Mr.Kim at five.( chiều nay,anh ấy sẽ chạm mặt ông Kim,không buộc phải ngay bây giờXem xét hai ví dụ tiếp sau đây và tách biệt sự không giống nhau giữa nhì thì.a. Sunny usually drinks a cup of coffeeb. Sunny is drinking a cup of coffee in the office.Trong lấy ví dụ như (a), thì bây giờ đơn (drinks) được sử dụng để diễn đạt thói quen thường xuyên uống cà phê trong văn phòng và công sở (usually) drinks a cup of coffee in the office). Ngược lại trong lấy ví dụ như (b), hễ từ được áp dụng ở thì hiện tại tại tiếp tục (is drinking) để dìm mạnh hành vi uống cá phê sẽ diễn ra.*Lưu ý:1) những động tự chỉ sự lặp đi tái diễn như come, go ,visit, arrive, leave, start… được phân chia ở thì bây giờ đơn tất cả trạng từ chỉ thời gian như tomorrow trong câu,diễn tả ý tương lai.· The manager leaves for new york tomorrow2) Thì hiện tại tiếp tục có trang ngữ chỉ thời gian như in the afternoon,at six…diễn tả ý tương lai.· The manager is meeting the staff at seven.3) rất nhiều động tự chỉ sở hữu,tri giác,nhận thức như have,love,know …không thực hiện như ngơi nghỉ thì lúc này tiếp diễn, mà luôn luôn sử dụng làm việc thì hiện tại đơn.· The manager has an idea.(0)· The manager is having an idea.(X)Tuy nhiên đụng từ have rất có thể dùng sống thì tiếp tục khi sở hữu nghĩa sử dụng bữa ăn.· I am having lunch.EX1: PRESENT SIMPLE - PRESENT CONTINUOUS REVISION EXERCISES 

 

1. Where"s John? He (listen) to a new CD in his room. 2. Don"t forget to lớn take your umbrella with you lớn London. You know it always  (rain) in England. 3. Jean (work) hard all day but she  (not work) at the moment. 4. Look! That boy  (run) after the bus. He  (want) to catch it. 5. He  (speak) German so well because he  (come) from Germany. 6. Shh! The boss  (come). We  (meet) him in an hour và nothing is ready! 7.  you usually  (go) away for Christmas or  you  (stay) at home? 8. She  (hold) some roses. They  (smell) lovely. 9. Oh no! Look! It  (snow) again. It always  (snow) in this country. 10. Mary  (swim) very well, but she  (not run) very fast. 11.  you  (enjoy) this party? Yes, I (have) a great time! 12. Sorry I can"t help you. I  (not know) where she keeps her files. 13. What you(do) next Saturday? Nothing special. I  (stay) at home. 14. I  (think) your new hat  (look) nice on you. 15. I  (live) with my parents but right now I  (stay) with somefriends for a few days. 16. I can"t talk on the phone now. I  (drive) home. 17. Where are the children? They  (lie) on the beach over there. 18. You never  (listen) to a word I say! You  always  (listen) to that mp3 player! 19. He  (not understand) what you  (talk) about. He"s foreign. 20. How much  your suitcase  (weigh)? It  (look) really heavy.
 

Key EX1:1. ‘s listening 2. Is raining3. Works, Is not working 4. ‘s runing, wants5. Speaks, comes 6. Is comming, ‘re meeting7. Do, Go, do, stay 8. ‘s holding, smell9. ‘s snowing, snows 10. Swims, doesn’t run11. Are, enjoying, ‘m having 12. Vị not know13. Are, doing, ‘m staying 14. Think, looks15. Live, ‘m staying 16. ‘m driving17. ‘re lying 18. Listen, are listening19. Does not understand, ‘re talking20. Does, weigh, looks EX2: Exercise on Simple Present - Present Progressive


Put the verbs into the correct tense (simple present or present progressive).1. Look! He (leave)  the house.2. Quiet please! I (write)  a test.3. She usually (walk)  to school.4. But look! Today she (go)  by bike.5. Every Sunday we (go)  to see my grandparents.6. He often (go)  to the cinema.7. We (play)  Monopoly at the moment.8. The child seldom (cry) .9. I (not / do)  anything at the moment.10. (watch / he)  the news regularly?

Key EX2: 

Put the verbs into the correct tense (simple present or present progressive).1. Look! He is leaving the house.2. Quiet please! I am writing a test.3. She usually walks to school.4. But look! Today she is going by bike.5. Every Sunday we go to see my grandparents.6. He often goes to the cinema.7. We are playing Monopoly at the moment.8. The child seldom cries.9. I am not doing anything at the moment.10. Does he watch the news regularly?

 

EX3: Look at the picture on the right và complete the sentences (Simple Present or Present Progressive).

 

 


*
Marc

1. This (be)  Marc.2. He (wear)  a t-shirt và shorts today.3. He (eat)  an táo at the moment.4. Marc (like)  fruits & vegetables.5. He (eat)  some every day.6. Marc (know)  that apples (be)  good for his health.Key EX3:1. This is Marc.2. He is wearing a t-shirt & shorts today.3. He is eating an táo at the moment.4. Marc likes fruits & vegetables.5. He eats some every day.6. Marc knows that apples are good for his health.EX4: Look at the picture on the right & complete the sentences (Simple Present or Present Progressive).

 


*

1. This (be)  Caroline.2. Caroline (have)  long blond hair.3. She usually (wear)  glasses, but now she (wear)  contact lenses.4. Caroline (like)  sports.5. She (play)  handball every Monday & Thursday.Key EX4:1. This is Caroline.2. Caroline has long blond hair.3. She usually wears glasses, but now she is wearing contact lenses.4. Caroline likes sports.5. She plays handball every Monday and Thursday.EX5: Exercise on Simple Present - Present Progressive

Look at the picture on the right và complete the sentences (Simple Present or Present Progressive).

 

 


*

 

1. Joe & Dennis (be)  best friends.2. They often (meet)  in the afternoon.3. What (do / they)  at the moment?4. They (play)  football.5. They (love)  football.6. Joe (practise)  with his father every weekend, but Dennis (not / play) football very often.

Xem thêm: Nhập Vai Mtao Mxây Kể Lại Câu Chuyện Chiến Thắng Mtao Mxây, Đóng Vai Đăm Săn Kể Lại Chiến Thắng Mtao Mxây


Key EX5:1. Joe và Dennis are best friends.2. They often meet in the afternoon.3. What are they doing at the moment?4. They are playing football.5. They love football.6. Joe practises with his father every weekend, but Dennis does not play football very often.

Xem ngay bài học kinh nghiệm tiếp theo trong Lộ trình TOEIC Speaking và Writing cấp độ 0-100 không lấy phí (Inter)