20 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10: Đại số Chương 1 Mệnh đề - Tập hợp có đáp án chi tiết, chính xác nhất giúp các em củng cố kiến thức, luyện giải các dạng bài tập thành thạo
Tổng hợp 20 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10: Đại số Chương 1 Mệnh đề - Tập hợp có gợi ý lời giải chi tiết và đáp án, giúp các em học sinh rèn luyện được kỹ năng phản xạ, giải đáp chính xác các bài trắc nghiệm Toán lớp 10 nhanh nhất tại đây:

Câu 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Đáp án

Với x = 0 , ta có 02 = 0 nên mệnh đề A sai.

Bạn đang xem: Bài tập trắc nghiệm toán 10 chương 1

Với n = 3 , ta có 4n + 3 = 4.3 + 3 = 15 là một hợp số nên mệnh đề B sai.

Xét phương trình x2 - 4x + 5 = 0 (*) có Δ' = 4 - 5 = -1 x2 ⇔ x2 - 2x

Cho mệnh đề: "Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?

A. "Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 không chia hết cho 3";

B. "Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 chia hết cho 3";

C. "Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2 - 1 chia hết cho 3";

D. "Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2 - 1 không chia hết cho 3";

Đáp án

Mệnh đề: "Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 chia hết cho 3".

Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là "Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 - 1 không chia hết cho 3".

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x ∈ X; P(x)" là "∃x ∈ X; P(x)____"

Chọn đáp án A

Câu 3

Cho mệnh đề chứa biến P(m): "m ∈ Z: 2m2 - 1 chia hết cho 7".

Mệnh đề đúng là:

A. P(-4)

B. P(-3)

C. P(5)

D. P(6)

Đáp án

Ta có : P(-4) = 2.(-4)2 – 1 = 31 không chia hết cho 7.

P(-3) = 2.( -3)2 -1 = 17 không chia hết cho 7.

P(5) = 2.52 – 1 = 49 chia hết cho 7.

P(6) = 2.62 – 1 = 71 không chia hết cho 7.

Vậy mệnh đề đúng là P(5).

Chọn đáp án C

Câu 4

Tập hợp (-4; 3> ∩ Z bằng tập nào dưới đây?

A. {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}

B. {-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}

C. {-3; -2; -1; 0; 1; 2}

D. {0; 1; 2; 3}

Đáp án

Tập hợp (-4; 3> ∩ Z = {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}

Chọn đáp án A

Câu 5

Cho hai tập hợp A = {2; 4; 6; 8}, .

Tập hợp A ∪ B là tập nào dưới đây?

A. {4; 6}

B. {1; 2; 3; 4; 6; 7; 8}

C. {1; 2; 3; 4; 6; 8}

D. {2; 8}

Đáp án

Chọn đáp án B

Câu 6

Cho A = (-3; 2), B = (0; 5>. Khi đó A ∪ B bằng:

A. (0; 2)

B. (2; 5)

C. (-3; 5)

D. (-3; 5>

Đáp án

Chọn đáp án D

Câu 7

Cho hai tập hợp A = (-∞; 1>, B = {x ∈ R: -3 Đáp án

Chọn đáp án A

Câu 8

Cho hai tập hợp A = (-7; 1>, B = <-7; 5). Tập CBA là:

A. (1; 5)

B. <1; 5)

C. (1; 5) ∪ {-7}

D. <1; 5) ∪ {-7}

Đáp án

Chọn đáp án C

Câu 9

Cho các tập hợp A = <-2; +∞), B = <2; 5), C = <0; 5). Tập hợp A ∩ B ∩ C là:

A. (-2; 5)

B. (2; 3)

C. <2; 3)

D. (1; +∞)

Đáp án

Chọn đáp án C

Câu 10

Cho các tập hợp A = (-∞; -1>, B = (3; +∞), C = <0; 5). Tập hợp (A∪B)∩C là:

A. (-∞; 0) ∪ (5; +∞)

B. <-1; 5)

C. (3; 5)

D. ∅

Đáp án

Chọn đáp án C

Câu 11

Biểu diễn trên trục số của tập hợp <2; +∞)\(-∞; 3) là hình nào dưới đây?

Đáp án

Ta có <2; +∞)\(-∞; 3) = <3; +∞) nên hình B biểu diễn đúng tập hợp đã cho.

Chọn đáp án B

Câu 12

Tập hợp R\((2; 5) ∩ <3; 7)) là tập nào dưới đây?

A. <3; 5)

B. (-∞; 2> ∪ <7; +∞)

C. (-∞; 3> ∪ (5; +∞)

D. (-∞; 3) ∪ <5; +∞)

Đáp án

Chọn đáp án D

Câu 13

Cho A = {x ∈ R: |x| ≥ 2}. Phần bù của A trong tập số thực R là:

A. <-2; 2>

B. (-2; 2)

C. (-∞; -2) ∪ (2; +∞)

D. (-∞; -2> ∪ <2; +∞)

Đáp án

Ta có A = {x ∈ R: |x| ≥ 2} = (-∞; -2> ∪ <2; +∞) ⇒ CRA = R\A = (-2; 2).

Chọn đáp án B

Câu 14

Cho số thực m > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp (-∞; 1/m) và (4m; +∞) có giao khác rỗng là:

Đáp án

Chọn đáp án B

Câu 15

Cho hai tập hợp A = , B = (-∞; -1) ∪ (1; +∞).

Tập hợp các giá trị của tham số a sao cho A ⊂ B là:

A. (-∞; -3) ∪ (1; +∞)

B. (-∞; -1) ∪ (1; +∞)

C. <-3; 1>

D. (-3, 1)

Đáp án

Chọn đáp án A

Câu 16

Cho hai tập hợp A, B. Xét các mệnh đề sau:

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

A. 4

B. 3

C. 2

D.1

Đáp án

Tất cả 4 mệnh đề đã cho đều đúng.

Nên sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn các tập hợp.

Chọn đáp án A

Câu 17

Xét hai tập hợp A, B và các khẳng định sau:

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

Với hai tập hợp A, B bất kì ta luôn có các khẳng định sau là đúng:

Chọn đáp án B

Câu 18

Một chiếc chiếu hình chữ nhật có chiều rộng là 1,8m ± 0,005m, chiều dài là 2m ± 0,010m. Chu vi của chiếc chiếu là:

A. 7,6m ± 0,005m

B. 7,6m ± 0,010m

C. 7,6m ± 0,015m

D. 7,6m ± 0,030m

Đáp án

Chu vi của chiếc chiếu là:

2.<(1,8m ± 0,005m) + (2m ± 0,010m)> = 2.(3,8m ± 0,015m) = 7,6m ± 0,030m

Chọn đáp án D

Câu 19

Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là l_ = 41,34m ± 0,05m. Khi đó, số quy tròn của chiều cao h = 41,34 là:

A. 41m

B. 41,4m

C. 41,3m

D. 41,2m

Đáp án

Vì độ chính xác đến hàng trăm (độ chính xác là 0,05) nên ta quy tròn số 41,34 đến hàng phần chục.

Vậy số quy tròn của chiều cao h là 41,3m.

Chọn đáp án C

Câu 20

Với tập hợp X có hữu hạn phần tử, kí hiệu |X| là số phần tử của X.

Xem thêm: Tổng Hợp Bài Tập Chia Thì Có Đáp Án ), Bài Tập Các Thì Trong Tiếng Anh Có Đáp Án

Cho A, B là hai tập hợp hữu hạn phần tử, sắp xếp các số |A ∪ B|, |A \ B|, |A| + |B| theo thứ tự không giảm, ta được:

Đáp án

Chọn đáp án A

CLICK NGAY vào TẢI VỀ dưới đây để download hướng dẫn 20 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10: Đại số Chương 1 Mệnh đề - Tập hợp file word, pdf hoàn toàn miễn phí.