Số hữu tỉ màn biểu diễn được dưới dạng một phân số​​ ab,​​ trong đó​​ a,  b∈Z,  b≠0.​​ 

Hai phân số​​ ab​​ và​​ cd​​ biểu diễn cùng một trong những hữu tỉ khi và chỉ khi​​ ad=bc.

Bạn đang xem: Bài tập về tập hợp lớp 10 có đáp án

Số hữu tỉ còn trình diễn được bên dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

4. Tập hợp những số thực​​ R

Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn với vô hạn không tuần hoàn. Các số thập phân vô hạn ko tuần hoàn gọi là số vô tỉ.​​ 

Tập hợp các số thực gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ.​​ 

II – CÁC TẬP HỢP con THƯỜNG DÙNG CỦA​​ R

Trong toán học tập ta thường chạm chán các tập phù hợp con dưới đây của tập hợp những số thực​​ R.

Khoảng

 a;b =x∈R|axba;+ ∞=x∈R|ax- ∞;b=x∈R|xb.

Đoạn

  a;b=x∈R|a≤x≤b.

Nửa khoảng

  a;b  =x∈R|a≤xba;b=x∈R|ax≤ba;+ ∞=x∈R|a≤x- ∞;b=x∈R|x≤b.

*

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1:​​ Cho tập hợp​​ X=-∞;2∩-6;+∞.​​ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.​​ X=-∞;2. B.​​ X=-6;+∞. C.​​ X=-∞;+∞. D.​​ X=-6;2.

Câu 2:​​ Cho tập hợp​​ X=2011∩2011;+∞.​​ Khẳng định nào sau đây đúng?

A.​​ X=2011. B.​​ X=2011;+∞. C.​​ X=∅. D.​​ X=-∞;2011.

Câu 3:​​ Cho tập hợp​​ A=-1;0;1;2.​​ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.​​ A=-1;3∩N. B.​​ A=-1;3∩Z. C.​​ A=-1;3∩N*. D.​​ A=-1;3∩Q.

Câu 4:​​ Cho​​ A=1;4,  B=2;6​​ và​​ C=1;2. Xác định​​ X=A∩B∩C.

A.​​ X=1;6. B.​​ X=2;4. C.​​ X=1;2. D.​​ X=∅.

Câu 5:​​ Cho​​ A=-2;2,​​ B=-1;-∞​​ và​​ C=-∞;12.Gọi​​ X=A∩B∩C.Khẳng định nào tiếp sau đây đúng?

A.​​ X=x∈R-1≤x≤12. B.​​ X=x∈R-2x12.

C.​​ X=x∈R-1x≤12. D.​​ X=x∈R-1x12.

Câu 6:​​ Cho các số thực​​ a,  b,  c,  d​​ thỏa​​ abcd. Xác định nào sau đây đúng?

A.​​ a;c∩b;d=b;c. B.​​ a;c∩b;d=b;c.

C.​​ a;c∩b;d=b;c. D.​​ a;c∪b;d=b;d.

Câu 7:​​ Cho hai tập hợp​​ A=x∈R,  x+34+2x​​ và​​ B=x∈R,  5x-34x-1.​​ Có từng nào số thoải mái và tự nhiên thuộc tập​​ A∩B?

A.​​ 0. B.​​ 1. C.​​ 2. D.​​ 3.

Câu 8:​​ Khẳng định nào tiếp sau đây sai?

A.​​ Q∩R=Q. B.​​ N*∩R=N*. C.​​ Z∪Q=Q. D.​​ N∪N*=N*.

Câu 9:​​ Cho tập hợp​​ A=-4;4∪7;9∪1;7. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.​​ A=-4;7. B.​​ A=-4;9. C.​​ A=1;8. D.​​ A=-6;2.

Câu 10:​​ Cho​​ A=1;5,B=2;7​​ và​​ C=7;10. Xác định​​ X=A∪B∪C.

A.​​ X=1;10. B.​​ X=7.

C.​​ X=1;7∪7;10. D.​​ X=1;10.

Câu 11:​​ Cho​​ A=-∞;-2,  B=3;+∞​​ và​​ C=0;4. Xác định​​ X=A∪B∩C.

A.​​ X=3;4. B.​​ X=3;4. C.​​ X=-∞;4. D.​​ X=-2;4.

Câu 12:​​ Cho hai tập hợp​​ A=-4;7​​ và​​ B=-∞;-2∪3;+∞. Xác định​​ X=A∩B.

A.​​ X=-4;+∞. B.​​ X=-4;-2∪3;7.

C.​​ X=-∞;+∞. D.​​ X=-4;7.

Câu 13:​​ Cho​​ A=-5;1,  B=3;+∞​​ và​​ C=-∞;-2.​​ Khẳng định nào tiếp sau đây đúng?

A.​​ A∪B=-5;+∞. B.​​ B∪C=-∞;+∞.

C.​​ B∩C=∅. D.​​ A∩C=-5;-2.

Câu 14:​​ Hình vẽ nào tiếp sau đây (phần không xẩy ra gạch) minh họa cho 1 tập nhỏ của tập số thực. Hỏi tập chính là tập làm sao ?

A.​​ R-3;+∞. B.​​ R-3;3. C.​​ R-∞;3. D.​​ R-3;3.

Câu 15:​​ Hình vẽ nào dưới đây (phần không trở nên gạch) minh họa mang lại tập​​ A=x∈Rx≥1?

A.​​ 

*
 B.​​ 
*

C.​​ 

*
 D.​​ 
*

Câu 16:​​ Cho nhì tập hợp​​ A=x∈Rx2-7x+6=0​​ và​​ B=x∈Rx4. Xác định nào dưới đây đúng?

A.​​ A∪B=A. B.​​ A∩B=A∪B. C.​​ AB⊂A. D.​​ BA=∅.

Câu 17:​​ Cho​​ A=0;3,B=1;5​​ và​​ C=0;1.​​ Khẳng định nào dưới đây sai?

A.​​ A∩B∩C=∅. B.​​ A∪B∪C=0;5.

C.​​ A∪CC=1;5. D.​​ A∩BC=1;3.

Câu 18:​​ Cho tập​​ X=-3;2. Phần bù của​​ X​​ trong​​ R​​ là tập nào trong số tập sau?

A.​​ A=-3;2. B.​​ B=2;+∞.

C.​​ C=-∞;-3∪2;+∞. D.​​ D=-∞;-3∪2;+∞.

Câu 19:​​ Cho tập​​ A=∀x∈Rx≥5.​​ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.​​ CRA=-∞;5. B.​​ CRA=-∞;5. C.​​ CRA=-5;5. D.​​ CRA=-5;5.

Câu 20:​​ Cho​​ CRA=-∞;3∪5;+∞​​ và​​ CRB=4;7. Xác minh tập​​ X=A∩B.

A.​​ X=5;7. B.​​ X=5;7. C.​​ X=3;4. D.​​ X=3;4.

Câu 21:​​ Cho nhì tập hợp​​ A=-2;3​​ và​​ B=1;+∞.​​ Xác định​​ CRA∪B.

A.​​ CRA∪B=-∞;-2. B.​​ CRA∪B=-∞;-2.

C.​​ CRA∪B=-∞;-2∪1;3. D.​​ CRA∪B=-∞;-2∪1;3.

Câu 22:​​ Cho nhì tập hợp​​ A=-3;7​​ và​​ B=-2;4.​​ Xác định phần bù của​​ B​​ trong​​ A.

A.​​ CAB=-3;2∪4;7. B.​​ CAB=-3;2∪4;7.

C.​​ CAB=-3;2∪4;7. D.​​ CAB=-3;2∪4;7.

Câu 23:​​ Cho nhì tập hợp​​ A=-4;3​​ và​​ B=m-7;m. Tìm quý hiếm thực của tham số​​ m​​ để​​ B⊂A.

A.​​ m≤3. B.​​ m≥3. C.​​ m=3. D.​​ m>3.

Câu 24:​​ Cho nhị tập hợp​​ A=m;m+1​​ và​​ B=0;3.​​ Tìm toàn bộ các quý hiếm thực của tham số​​ m​​ để​​ A∩B=∅.

A.​​ m∈-∞;-1∪3;+∞. B.​​ m∈-∞;-1∪3;+∞.

C.​​ m∈-∞;-1∪3;+∞. D.​​ m∈-∞;-1∪3;+∞.

Câu 25:​​ Cho số thực​​ a0​​ và hai tập hợp​​ A=-∞;9a,​​ B=4a;+∞.​​ Tìm toàn bộ các giá trị thực của tham số​​ a​​ để​​ A∩B≠∅.

A.​​ a=-23. B.​​ -23≤a0. C.​​ -23a0. D.​​ a-23.

Câu 26:​​ Cho nhị tập hợp​​ A=-2;3​​ và​​ B=m;m+5. Tìm tất cả các quý hiếm thực của tham số​​ m​​ để​​ A∩B≠∅.

A.​​ -7m≤-2. B.​​ -2m≤3. C.​​ -2≤m3. D.​​ -7m3.

Câu 27:​​ Cho nhị tập hợp​​ A=-4;1​​ và​​ B=-3;m.​​ Tìm toàn bộ các giá trị thực của tham số​​ m​​ để​​ A∪B=A.

A.​​ m≤1. B.​​ m=1. C.​​ -3≤m≤1. D.​​ -3m≤1.

Câu 28:​​ Cho hai tập hợp​​ A=-∞;m​​ và​​ B=2;+∞.​​ Tìm tất cả các cực hiếm thực của tham số​​ m​​ để​​ A∪B=R.

A.​​ m>0. B.​​ m≥2. C.​​ m≥0. D.​​ m>2.

Câu 29:​​ Cho nhì tập hợp​​ A=m-1;5 ​​ và​​ B=3;+∞.​​ Tìm tất cả các cực hiếm thực của tham số​​ m​​ để​​ AB=∅.

A.​​ m≥4. B.​​ m=4. C.​​ 4≤m6. D.​​ 4≤m≤6.

Xem thêm: Bài Thu Hoạch Học Tập Nghị Quyết Hội Nghị Lần Thứ Năm Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng Khóa Xii

Câu 30:​​ Cho hai tập hợp​​ A=-∞;m​​ và​​ B=3m-1;3m+3. Tìm toàn bộ các quý giá thực của tham số​​ m​​ để​​ A⊂CRB.