*



Bạn đang xem: Tên ngọc linh có ý nghĩa gì

Bộ 96 玉 ngọc <0, 5> 玉玉 ngọc, túcyù(Danh) Ngọc, thứ đá quý, đẹp. ◇Lễ Kí 禮記: Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.(Tính) Đẹp, ngon. ◎Như: ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc, ngọc dịch 玉液 rượu ngon.(Tính) Tôn quý. ◎Như: ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc.(Động) Thương yêu, giúp đỡ. ◇Thi Kinh 詩經: Vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Nhà vua muốn gây dựng cho ngươi thành tài (thương yêu ngươi như ngọc).Một âm là túc. (Danh) Người thợ ngọc.(Danh) Họ Túc.1. <佩玉> bội ngọc 2. <冰清玉潔> băng thanh ngọc khiết 3. <冰玉> băng ngọc 4. <冰肌玉骨> băng cơ ngọc cốt 5. <寶玉> bảo ngọc 6. <昆玉> côn ngọc 7. <珠玉> châu ngọc 8. <璧玉> bích ngọc 9. <白玉微瑕> bạch ngọc vi hà 10. <碧玉> bích ngọc 11. <芝蘭玉樹> chi lan ngọc thụ 12. <被褐懷玉> bị hạt hoài ngọc 13. <錦衣玉食> cẩm y ngọc thực 14. <冠玉> quan ngọc 15. <玉雪> ngọc tuyết 16. <玉珂> ngọc kha
玉 có 5 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)钰 có 10 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)鈺 có 13 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)
Bộ 9 人 nhân <3, 5> 令令 lệnh, linhlìng, líng, lǐng(Danh) Mệnh lệnh. ◎Như: quân lệnh 軍令 mệnh lệnh trong quân đội, pháp lệnh 法令 chỉ chung mệnh lệnh trong pháp luật.(Danh) Chức quan (thời xưa). ◎Như: huyện lệnh 縣令 quan huyện.(Danh) Trong các trò chơi, điều lệ lập ra phải tuân theo, gọi là lệnh. ◎Như: tửu lệnh 酒令 lệnh rượu.(Danh) Thời tiết, mùa. ◎Như: xuân lệnh 春令 tiết xuân.(Danh) Tên gọi tắt của tiểu lệnh 小令 một thể trong từ 詞 hoặc khúc 曲.(Danh) Họ Lệnh.(Động) Ra lệnh, ban lệnh. ◇Luận Ngữ 論語: Kì thân chánh, bất lệnh nhi hành, kì thân bất chánh, tuy lệnh bất tòng 其身正, 不令而行, 其身不正, 雖令不從 (Tử Lộ 子路) Mình mà chính đáng, (dù) không ra lệnh (dân) cũng theo, mình mà không chính đáng, (tuy) ra lệnh (dân cũng) chẳng theo.(Tính) Tốt đẹp, tốt lành. ◎Như: lệnh đức 令德 đức tốt, lệnh danh 令名 tiếng tăm, lệnh văn 令聞 danh giá.(Tính) Kính từ, tiếng tôn xưng. ◎Như: nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh 令兄, nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ 令第.Một âm là linh. (Động) Khiến, sai sử, làm cho. ◎Như: linh nhân khởi kính 令人起敬 khiến người nẩy lòng kính, sử linh 使令 sai khiến. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Hữu phục ngôn linh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện 有復言令長安君為質者, 老婦必唾其面 (Triệu sách tứ 周趙策四, Triệu thái hậu tân dụng sự 趙太后新用事) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.1. <告令> cáo lệnh 2. <禁令> cấm lệnh 3. <詔令> chiếu lệnh 4. <迫令> bách lệnh 5. <令愛> lệnh ái 6. <令旨> lệnh chỉ 7. <令正> lệnh chánh 8. <令終> lệnh chung 9. <令名> lệnh danh 10. <令弟> lệnh đệ 11. <令姪> lệnh điệt 12. <令尹> lệnh doãn 13. <令堂> lệnh đường 14. <令兄> lệnh huynh 15. <令郎> lệnh lang 16. <令母> lệnh mẫu 17. <令妹> lệnh muội 18. <令叔> lệnh thúc 19. <令箭> lệnh tiễn 20. <令節> lệnh tiết 21. <乘令> thừa lệnh 22. <傳令> truyền lệnh 23. <使令> sử lệnh 24. <口令> khẩu lệnh 25. <命令> mệnh lệnh 26. <司令> tư lệnh 27. <號令> hiệu lệnh


Xem thêm: Soạn Văn 10 Bài Đại Cáo Bình Ngô Đại Cáo, Soạn Bài Bình Ngô Đại Cáo

令 có 5 nét, bộ nhân: người(9)灳 có 6 nét, bộ hỏa: lửa(86)灵 có 7 nét, bộ hỏa: lửa(86)伶 có 7 nét, bộ nhân: người(9)忴 có 7 nét, bộ tâm: quả tim, tâm trí, tấm lòng(61)拎 có 8 nét, bộ thủ: tay(64)泠 có 8 nét, bộ thuỷ: nước(85)苓 có 9 nét, bộ thảo: cỏ(140)玲 có 9 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)瓴 có 10 nét, bộ ngõa: ngói(98)鸰 có 10 nét, bộ điểu: con chim(196)铃 có 10 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)羚 có 11 nét, bộ dương: con dê(123)翎 có 11 nét, bộ vũ: lông vũ(124)聆 có 11 nét, bộ nhĩ: tai (lỗ tai)(128)舲 có 11 nét, bộ chu: cái thuyền(137)舲 có 11 nét, bộ chu: cái thuyền(137)蛉 có 11 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)棂 có 11 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)軨 có 12 nét, bộ xa: chiếc xe(159)零 có 13 nét, bộ vũ: mưa(173)鈴 có 13 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)龄 có 13 nét, bộ xỉ: răng(211)鴒 có 16 nét, bộ điểu: con chim(196)霛 có 17 nét, bộ vũ: mưa(173)䰱 có 18 nét, bộ quỷ: con quỷ(194)齡 có 20 nét, bộ xỉ: răng(211)櫺 có 21 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)醽 có 24 nét, bộ dậu: một trong 12 địa chi(164)靈 có 24 nét, bộ vũ: mưa(173)欞 có 28 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)